ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橙汁
chéngzhī
Nước cam ép
Hán việt: tranh trấp
瓶, 杯, 罐, 盒
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "橙汁" (chéngzhī) mang nghĩa "Nước cam ép", kết hợp bởi 橙 (chéng - tranh): "cam" + 汁 (zhī - trấp): "nước ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橙: Loài cây thân gỗ (木) đến mùa thu hoạch chất đầy (登) những trái chín mọng rực rỡ sắc vàng đỏ chính là quả cam và màu cam (橙). • Chữ 汁: Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁).

Thành phần cấu tạo

橙汁
chéngzhī
Nước cam ép
橙
chéng • tranh
cam
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
登
Đăng
Lên / âm đọc (bên phải)
汁
zhī • trấp
nước ép
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước cam ép
Ví dụ (3)
xīnxiān新鲜de的chéngzhī橙汁fùhán富含fēngfù丰富de的wéishēngsù维生素。
Nước cam ép tươi rất giàu vitamin.
Fresh orange juice is rich in vitamins.
tā他zǎoshang早上hē喝xīnxiān新鲜chéngzhī橙汁。
Sáng anh ấy uống nước cam tươi.
He drinks fresh orange juice in the morning.
zhè这bēi杯chéngzhī橙汁méiyǒu没有jiā加táng糖。
Ly nước cam này không thêm đường.
This glass of orange juice has no added sugar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây