橙汁
瓶, 杯, 罐, 盒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "橙汁" (chéngzhī) mang nghĩa "Nước cam ép", kết hợp bởi 橙 (chéng - tranh): "cam" + 汁 (zhī - trấp): "nước ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橙: Loài cây thân gỗ (木) đến mùa thu hoạch chất đầy (登) những trái chín mọng rực rỡ sắc vàng đỏ chính là quả cam và màu cam (橙). • Chữ 汁: Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 橙汁
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước cam ép
Ví dụ (3)
新鲜的橙汁富含丰富的维生素。
Nước cam ép tươi rất giàu vitamin.
Fresh orange juice is rich in vitamins.
他早上喝新鲜橙汁。
Sáng anh ấy uống nước cam tươi.
He drinks fresh orange juice in the morning.
这杯橙汁没有加糖。
Ly nước cam này không thêm đường.
This glass of orange juice has no added sugar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây