ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原汁原味
yuánzhī+yuánwèi
giữ nguyên hương vị/bản sắc ban đầu
Hán việt: nguyên trấp nguyên vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "原汁原味" (yuánzhī+yuánwèi) mang nghĩa "giữ nguyên hương vị/bản sắc ban đầu", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 汁 (zhī - trấp): "nước ép" + 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 味 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 汁: Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁). • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 味: Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味).

Thành phần cấu tạo

原汁原味
yuánzhī+yuánwèi
giữ nguyên hương vị/bản sắc ban đầu
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
汁
zhī • trấp
nước ép
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
味
wèi • vị
vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:giữ nguyên hương vị/bản sắc ban đầu
Ví dụ (5)
zhè这jiā家cāntīng餐厅tígōng提供yuánzhīyuánwèi原汁原味de的sì四chuāncài川菜。
Nhà hàng này phục vụ món ăn Tứ Xuyên nguyên chất nguyên vị.
This restaurant serves authentic Sichuan cuisine.
wèile为了dúdào读到yuánzhīyuánwèi原汁原味de的xiǎoshuō小说,zuìhǎo最好yuèdú阅读yīngwén英文yuánbǎn原版。
Để thưởng thức được tiểu thuyết chính hiệu không pha, tốt nhất là đọc bản gốc tiếng Anh.
To enjoy the novel in its original flavor, it's best to read the original English edition.
wǒmen我们xīwàng希望bǎoliú保留yuánzhīyuánwèi原汁原味de的dāngdì当地wénhuà文化。
Chúng tôi hy vọng bảo tồn được văn hóa địa phương nguyên chất nguyên vị.
We hope to preserve the local culture in its authentic form.
yuèduì乐队wèi为wǒmen我们dàilái带来le了yì一chǎng场yuánzhīyuánwèi原汁原味de的mínsú民俗yīnyuè音乐biǎoyǎn表演。
Ban nhạc đã mang đến cho chúng tôi một buổi biểu diễn âm nhạc dân gian chính hiệu.
The band gave us an authentic folk music performance.
zhè这bù部jìlùpiàn纪录片zhǎnshì展示le了cūnmín村民men们yuánzhīyuánwèi原汁原味de的shēnghuó生活。
Bộ phim tài liệu này khắc họa cuộc sống nguyên bản chính hiệu của những người dân làng.
This documentary shows the villagers' life in its most authentic form.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây