ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胆汁
dǎnzhī
Dịch mật
Hán việt: đảm trấp
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dung dịch chất lỏng đậm đặc (汁: bộ Thủy 氵 và chữ Thập 十) được tiết ra từ túi mật trong cơ thể (胆: bộ Nhục ⺼ và chữ Đán 旦) để hỗ trợ phân giải chất béo khi tiêu hóa chính là "dịch mật" (胆汁).

Thành phần cấu tạo

胆汁
dǎnzhī
Dịch mật
胆
dǎn • đảm
Túi mật
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
汁
zhī • trấp
nước ép
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch mật
Ví dụ (3)
dǎnzhī胆汁yǒuzhùyú有助于xiāohuà消化zhīfáng脂肪。
Dịch mật giúp tiêu hóa chất béo.
Bile helps digest fat.
yīshēng医生jiěshì解释le了dǎnzhī胆汁de的zuòyòng作用。
Bác sĩ giải thích tác dụng của dịch mật.
The doctor explained the function of bile.
dǎnzhī胆汁yóu由gānzàng肝脏chǎnshēng产生。
Dịch mật được tạo ra bởi gan.
Bile is produced by the liver.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây