胆汁
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dung dịch chất lỏng đậm đặc (汁: bộ Thủy 氵 và chữ Thập 十) được tiết ra từ túi mật trong cơ thể (胆: bộ Nhục ⺼ và chữ Đán 旦) để hỗ trợ phân giải chất béo khi tiêu hóa chính là "dịch mật" (胆汁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 胆汁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dịch mật
Ví dụ (3)
胆汁有助于消化脂肪。
Dịch mật giúp tiêu hóa chất béo.
Bile helps digest fat.
医生解释了胆汁的作用。
Bác sĩ giải thích tác dụng của dịch mật.
The doctor explained the function of bile.
胆汁由肝脏产生。
Dịch mật được tạo ra bởi gan.
Bile is produced by the liver.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây