果汁
杯,瓶,种
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "果汁" (guǒzhī) mang nghĩa "Nước ép", kết hợp bởi 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 汁 (zhī - trấp): "nước ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 汁: Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 果汁
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước ép trái cây, nước hoa quả.
Ví dụ (5)
我想喝一杯新鲜的果汁。
Tôi muốn uống một ly nước ép trái cây tươi.
I'd like to have a glass of fresh juice.
你喜欢喝什么果汁?
Bạn thích uống loại nước ép nào?
What kind of juice do you like to drink?
服务员,请给我一杯苹果汁。
Phục vụ, cho tôi một ly nước táo ép.
Waiter, please bring me a glass of apple juice.
这瓶果汁太甜了。
Chai nước ép này ngọt quá.
This bottle of juice is too sweet.
多喝果汁对身体有好处。
Uống nhiều nước trái cây có lợi cho sức khỏe.
Drinking more juice is good for your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây