ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胆子
dǎnzi
gan, dũng khí, sự dám làm
Hán việt: đảm tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "胆子" (dǎnzi) mang nghĩa "gan, dũng khí, sự dám làm", kết hợp bởi 胆 (dǎn - đảm): "Túi mật" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胆: Bộ phận trong cơ thể (月) giúp con người giữ tinh thần sáng suốt như ánh bình minh (旦) chính là lá gan, lòng can đảm (胆). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

胆子
dǎnzi
gan, dũng khí, sự dám làm
胆
dǎn • đảm
Túi mật
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gan, dũng khí, sự dám làm
Ví dụ (5)
tā他de的dǎnzi胆子hěn很dà大,shénme什么dōu都bú不pà怕。
Gan của anh ấy rất lớn, cái gì cũng không sợ.
He is very bold and afraid of nothing.
tā她dǎnzi胆子xiǎo小,lián连wǎnshang晚上yí一gè个rén人chūmén出门dōu都bù不gǎn敢。
Cô ấy rất nhát gan, ngay cả buổi tối ra ngoài một mình cũng không dám.
She is timid and doesn't even dare go out alone at night.
zhǐyào只要nǐ你fàngdà放大dǎnzi胆子qù去chángshì尝试,jiù就yídìng一定huì会chénggōng成功。
Chỉ cần bạn có dũng khí để làm thử, thì nhất định sẽ thành công.
As long as you boldly give it a try, you will definitely succeed.
nǐ你dǎnzi胆子zhēn真dà大,jìnggǎn竟敢yí一gè个rén人qù去nà那zhǒng种dìfang地方!
Cậu thật to gan, lại dám một mình đi đến nơi đó!
You're really brave to dare go to that kind of place alone!
zuò做shēngyì生意xūyào需要yǒu有dǎnzi胆子,yě也xūyào需要yǒu有yǎnguāng眼光。
Làm ăn kinh doanh cần phải có sự dám nghĩ dám làm, và cũng cần có tầm nhìn.
Doing business requires courage as well as vision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây