ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撑腰
chēngyāo
chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ
Hán việt: sanh yêu
—

Gợi nhớ

Từ "撑腰" (chēngyāo) nghĩa là "chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ", ghép bởi: 撑 (chēng): Chống đỡ + 腰 (yāo): eo.

Thành phần cấu tạo

撑腰
chēngyāo
chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ
扌
掌
月
要

Định nghĩa (2)

1
Nội động từ
Nghĩa:chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ
Ví dụ (3)
yǒu有jiārén家人de的zhīchí支持gěi给tā他chēngyāo撑腰,tā他shénme什么dōu都bú不pà怕。
Có sự hỗ trợ của gia đình chống lưng, anh ấy chẳng sợ gì cả.
With his family's support backing him up, he is afraid of nothing.
shéi谁zài在bèihòu背后wèi为nà那gè个bùfǎ不法shāngfàn商贩chēngyāo撑腰?
Ai ở phía sau chống lưng cho thương nhân bất hợp pháp đó?
Who is backing that unscrupulous vendor behind the scenes?
zhǐyào只要nǐ你zuò做de的shì是duì对de的,fǎlǜ法律huì会wèi为nǐ你chēngyāo撑腰。
Chỉ cần những gì bạn làm là đúng, pháp luật sẽ làm chỗ dựa cho bạn.
As long as what you do is right, the law will back you up.
2
Động từ
Nghĩa:chống lưng, làm chỗ dựa, ủng hộ
Ví dụ (3)
bié别pà怕,yǒu有wǒ我gěi给nǐ你chēngyāo撑腰,méi没rén人gǎn敢qīfu欺负nǐ你。
Đừng sợ, có tôi chống lưng cho bạn, không ai dám bắt nạt bạn đâu.
Don't be afraid; with me backing you up, no one dares to bully you.
tā他yīnwèi因为yǒu有hòutái后台chēngyāo撑腰,zài在gōngsī公司lǐ里shuōhuà说话hěn很kuángwàng狂妄。
Anh ta vì có thế lực chống lưng nên nói năng rất ngạo mạn trong công ty.
Because he has powerful backing, he speaks very arrogantly in the company.
lǐngdǎo领导de的kěndìng肯定wèi为tā他de的gǎigé改革fāng'àn方案chēngyāo撑腰。
Sự khẳng định của lãnh đạo đã làm chỗ dựa vững chắc cho phương án cải cách của anh ấy.
The leader's affirmation backed up his reform plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây