ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腰围
yāowéi
Vòng eo
Hán việt: yêu vi
—

Gợi nhớ

Từ "腰围" (yāowéi) nghĩa là "Vòng eo", ghép bởi: 腰 (yāo): eo + 围 (wéi): Bao quanh.

Thành phần cấu tạo

腰围
yāowéi
Vòng eo
月
要
囗
韦

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng eo
Ví dụ (3)
yàngyī样衣shàng上yǐjīng已经biāo标hǎo好le了yāowéi腰围。
Trên áo mẫu đã ghi rõ vòng eo.
The waist measurement has already been marked on the sample garment.
yāowéi腰围bú不duì对huì会yǐngxiǎng影响zhěng整pī批huò货。
Vòng eo không đúng sẽ ảnh hưởng đến cả lô hàng.
An incorrect waist measurement will affect the entire batch of goods.
gēndānyuán跟单员bǎ把yāowéi腰围xiě写jìn进le了shēngchǎn生产dān单。
Nhân viên theo dõi đơn hàng đã ghi vòng eo vào phiếu sản xuất.
The merchandiser wrote the waist measurement into the production order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây