ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执政
zhízhèng
cầm quyền / chấp chính / cai trị
Hán việt: chấp chính
—

Gợi nhớ

Từ "执政" (zhízhèng) mang nghĩa "cầm quyền / chấp chính / cai trị", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 政 (zhèng - chính): "chính trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政).

Thành phần cấu tạo

执政
zhízhèng
cầm quyền / chấp chính / cai trị
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Nội động từ
Nghĩa:cầm quyền / chấp chính / cai trị
Ví dụ (3)
gāi该zhèngdǎng政党yǐjīng已经zhízhèng执政le了shínián十年de的shíjiān时间。
Đảng chính trị đó đã cầm quyền được mười năm.
This political party has been in power for ten years.
zhízhèngdǎng执政党bìxū必须shíkè时刻qīngtīng倾听mínzhòng民众de的shēngyīn声音。
Đảng cầm quyền phải luôn lắng nghe tiếng nói của nhân dân.
The ruling party must always listen to the voice of the people.
xīnzhèngfǔ新政府zhízhèng执政hòu后de的shǒuyào首要rènwù任务shì是wěndìng稳定wùjià物价。
Nhiệm vụ hàng đầu của chính phủ mới sau khi lên nắm quyền là ổn định giá cả.
The primary task of the new government after taking office is to stabilize prices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây