ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执着
zhízhuó
kiên trì, cố chấp, bền bỉ
Hán việt: chấp trước
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "执着" (zhízhuó) mang nghĩa "kiên trì, cố chấp, bền bỉ", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

执着
zhízhuó
kiên trì, cố chấp, bền bỉ
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiên trì, cố chấp, bền bỉ
Ví dụ (5)
tā他duì对mèngxiǎng梦想de的zhízhuó执着ràng让rén人gǎndòng感动。
Sự kiên trì đối với ước mơ của anh ấy khiến người ta cảm động.
His persistence in pursuing his dream is moving.
yǒushíhòu有时候tài太zhízhuó执着fǎn'ér反而shì是jiàn件huàishì坏事。
Đôi khi quá chấp nhặt ngược lại lại là một điều xấu.
Sometimes being too stubborn can actually be a bad thing.
tā她zhízhuó执着de地zhuīqiú追求zhe着yìshù艺术de的wánměi完美。
Cô ấy bền bỉ theo đuổi sự hoàn mỹ của nghệ thuật.
She persistently pursues perfection in art.
miànduì面对kùnnán困难,tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着nà那fèn份zhízhuó执着。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy vẫn giữ vững sự kiên trì đó.
In the face of difficulties, he still maintains that persistence.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会fàngxià放下zhízhuó执着,shùnqízìrán顺其自然。
Chúng ta phải học cách buông bỏ sự chấp nhặt, thuận theo tự nhiên.
We need to learn to let go of our attachments and let things take their natural course.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây