ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
争执
zhēngzhí
tranh cãi, tranh chấp
Hán việt: tranh chấp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "争执" (zhēngzhí) mang nghĩa "tranh cãi, tranh chấp", kết hợp bởi 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执.

Thành phần cấu tạo

争执
zhēngzhí
tranh cãi, tranh chấp
争
zhēng • tranh
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tranh cãi, tranh chấp
Ví dụ (5)
tāmen他们yīnwèi因为yìdiǎn一点xiǎoshì小事fāshēng发生le了zhēngzhí争执。
Họ đã xảy ra tranh cãi vì một chuyện nhỏ.
They got into an argument over a trivial matter.
liǎng两rén人zhēngzhí争执bú不xià下,zhǐhǎo只好qǐng请jīnglǐ经理lái来jiějué解决。
Hai người cãi nhau không ai chịu nhường ai, đành phải mời giám đốc đến giải quyết.
The two could not settle their dispute, so they had to ask the manager to resolve it.
zài在huìyì会议shàng上,shuāngfāng双方jiù就hétong合同tiáokuǎn条款zhǎnkāi展开le了jīliè激烈de的zhēngzhí争执。
Trong cuộc họp, hai bên đã nổ ra cuộc tranh chấp gay gắt về các điều khoản hợp đồng.
At the meeting, the two sides engaged in a heated dispute over the contract terms.
yùdào遇到fēnqí分歧shí时,wǒmen我们yīnggāi应该duō多gōutōng沟通,bìmiǎn避免wúwèi无谓de的zhēngzhí争执。
Khi gặp bất đồng, chúng ta nên giao tiếp nhiều hơn để tránh những cuộc tranh cãi vô vị.
When disagreements arise, we should communicate more and avoid unnecessary arguments.
zhè这chǎng场cáichǎn财产zhēngzhí争执yǐjīng已经chíxù持续le了hǎojǐ好几nián年。
Cuộc tranh chấp tài sản này đã kéo dài suốt mấy năm nay.
This property dispute has dragged on for several years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây