ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执意
zhíyì
kiên quyết, nhất định, cố chấp
Hán việt: chấp ý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "执意" (zhíyì) mang nghĩa "kiên quyết, nhất định, cố chấp", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

执意
zhíyì
kiên quyết, nhất định, cố chấp
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:kiên quyết, nhất định, cố chấp
Ví dụ (5)
tā他zhíyì执意yào要qù去,shéi谁yě也lán拦bú不zhù住。
Anh ấy kiên quyết muốn đi, không ai có thể cản được.
He insisted on going, and no one could stop him.
jǐnguǎn尽管dàjiā大家dōu都fǎnduì反对,tā她háishi还是zhíyì执意cízhí辞职。
Mặc dù mọi người đều phản đối, cô ấy vẫn nhất định từ chức.
Even though everyone opposed it, she still insisted on resigning.
fùmǔ父母quàn劝le了hěn很jiǔ久,dàn但tā他zhíyì执意yào要chūguó出国liúxué留学。
Bố mẹ đã khuyên rất lâu, nhưng anh ấy vẫn cố chấp muốn ra nước ngoài du học.
His parents tried to persuade him for a long time, but he insisted on going abroad to study.
lǎorén老人zhíyì执意bù不shōuxià收下zhè这bǐ笔qián钱。
Cụ già kiên quyết không nhận số tiền này.
The old man firmly refused to accept the money.
jìrán既然nǐ你zhíyì执意rúcǐ如此,nà那wǒ我yě也bú不zài再miǎnqiǎng勉强le了。
Nếu bạn đã cố chấp như vậy, thì tôi cũng không ép buộc nữa.
Since you insist, I won't force you anymore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây