ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
执教
zhí jiào
giảng dạy, làm huấn luyện viên
Hán việt: chấp giáo
—

Gợi nhớ

Từ "执教" (zhí jiào) mang nghĩa "giảng dạy, làm huấn luyện viên", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 教 (jiāo - giáo): "dạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教).

Thành phần cấu tạo

执教
zhí jiào
giảng dạy, làm huấn luyện viên
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giảng dạy, làm huấn luyện viên
Ví dụ (3)
tā他zài在zhè这suǒ所dàxué大学zhíjiào执教yǐjīng已经sānshí三十nián年le了。
Ông ấy đã giảng dạy tại trường đại học này được ba mươi năm rồi.
He has been teaching at this university for thirty years.
zhè这wèi位zhùmíng著名jiàoliàn教练céng曾zhíjiào执教guò过guójiāduì国家队。
Vị huấn luyện viên nổi tiếng này từng dẫn dắt đội tuyển quốc gia.
This famous coach once coached the national team.
tuìxiū退休hòu后,tā他yīrán依然xuǎnzé选择huídào回到jiāxiāng家乡xiǎoxué小学zhíjiào执教。
Sau khi nghỉ hưu, ông vẫn chọn quay về dạy học ở trường tiểu học quê nhà.
After retiring, he still chose to return to his hometown primary school to teach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây