ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保管
bǎoguǎn
bảo quản, giữ gìn, trông coi, giữ hộ; (khẩu ngữ) cam đoan, đảm bảo.
Hán việt: bảo quản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "保管" (bǎoguǎn) mang nghĩa "bảo quản", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

保管
bǎoguǎn
bảo quản
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bảo quản, giữ gìn, trông coi, giữ hộ; (khẩu ngữ) cam đoan, đảm bảo.
Ví dụ (5)
qǐng请tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的suíshēn随身wùpǐn物品。
Vui lòng bảo quản (trông coi) cẩn thận hành lý tư trang của quý khách.
Please take good care of your personal belongings.
túshū图书guǎnlǐyuán管理员fùzé负责bǎoguǎn保管túshūguǎn图书馆de的shūjí书籍。
Thủ thư chịu trách nhiệm bảo quản sách vở trong thư viện.
The librarian is responsible for looking after the library's books.
zhè这bǎ把yàoshi钥匙yóu由nǐ你lái来bǎoguǎn保管。
Chìa khóa này do bạn giữ (bảo quản).
You will be responsible for keeping this key.
yóuyú由于bǎoguǎn保管bú不dàng当,zhè这pī批huòwù货物shòusǔn受损le了。
Do bảo quản không đúng cách, lô hàng này đã bị hư hại.
This batch of goods was damaged due to improper storage.
nǐ你àn按zhè这gè个fāng方zi子chīyào吃药,bǎoguǎn保管jiù就hǎo好。
Bạn cứ uống thuốc theo đơn này, đảm bảo sẽ khỏi ngay.
Take the medicine according to this prescription, and you'll definitely get better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây