ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丬
pán
bộ Tường (mảnh gỗ, giường)
Hán việt: tường
丶一丨
3
—

Gợi nhớ

Nửa thân cây gỗ xẻ dọc có dáng thẳng đứng (丨) ghép với hai mộng ngang (冫) tạo thành bộ Tường chỉ mảnh gỗ, thành giường (丬).

Thành phần cấu tạo

丬
pán
bộ Tường (mảnh gỗ, giường)
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét sổ thẳng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Bộ thủ
Nghĩa:bộ Tường (mảnh gỗ, giường)
Ví dụ (3)
hànzì汉字zhōng中de的“qiáng丬”bù部tōngcháng通常yǔ与chuángpù床铺huòzhě或者mùtou木头yǒu有guānlián关联,bǐrú比如“jiāng将”de的zuǒbian左边。
Bộ "Tường" trong chữ Hán thường liên quan đến giường ngủ hoặc gỗ, ví dụ như nửa bên trái của chữ "Tướng".
The "qiáng" radical in Chinese characters is usually related to a bed or wood, such as the left side of "jiāng".
xuéxí学习gǔdài古代hànzì汉字jiégòu结构shí时,lǎoshī老师tèyì特意jiǎngjiě讲解le了“qiáng丬”zuòwéi作为piānpáng偏旁de的yǎnbiàn演变guòchéng过程。
Khi học về cấu trúc chữ Hán cổ, giáo viên đã đặc biệt giảng giải quá trình tiến hóa của bộ “Tường” với tư cách là một bộ thủ.
When studying the structure of ancient Chinese characters, the teacher specifically explained the evolution of "qiáng" as a radical.
zài在shūfǎkè书法课shàng上,línmó临摹dàiyǒu带有“qiáng丬”zì字páng旁de的zì字shí时,xūyào需要zhùyì注意bǐhuà笔画de的qǐ起chéng承zhuǎn转hé合。
Trong lớp thư pháp, khi mô phỏng chữ có bộ "Tường", cần chú ý sự kết nối uyển chuyển của các nét bút.
In the calligraphy class, when copying characters with the "qiáng" radical, one needs to pay attention to the transition of the strokes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây