ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爿 (丬)
pán
mảnh gỗ, cái giường (bộ Tường)
Hán việt: tường
HSK 2
—

Gợi nhớ

Khúc gỗ lớn được chẻ dọc thành từng tấm ván phẳng (爿) để dựng vách ngăn cho các cửa tiệm và đóng giường nằm (爿).

Thành phần cấu tạo

爿 (丬)
pán
mảnh gỗ, cái giường (bộ Tường)
爿
pán • tường
Tấm
爿
Bộ Tường
Mảnh gỗ chẻ đôi dùng đóng giường hoặc vách tiệm
丬
pán • tường
bộ Tường (mảnh gỗ
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
丨
Bộ Cổn
Nét sổ thẳng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:mảnh gỗ, cái giường (bộ Tường)
Ví dụ (5)
“pán爿”de的běn本yì义shì是pī劈kāi开de的bàn半kuài块mùtou木头。
Nghĩa gốc của chữ “爿” là nửa mảnh gỗ được chẻ ra.
The original meaning of "爿" is a split half of a piece of wood.
gǔjí古籍zhōng中,“pán爿”yǒushí有时bèi被yònglái用来zhǐ指dài代chuáng床tà榻。
Trong sách cổ, “爿” đôi khi được dùng để chỉ cái giường.
In ancient texts, "爿" was sometimes used to refer to a bed.
tā他zài在jiējiǎo街角kāi开le了yì一pán爿xiǎodiàn小店。
Anh ấy đã mở một cửa tiệm nhỏ ở góc phố.
He opened a small shop on the street corner.
hànzì汉字zhōng中de的“qiáng丬”bù部duō多yǔ与chuáng床huò或mùtou木头yǒuguān有关。
Bộ “丬” trong chữ Hán phần lớn liên quan đến cái giường hoặc mảnh gỗ.
In Chinese characters, the "丬" radical is often related to beds or wood.
yéye爷爷liúxià留下le了zhè这yì一pán爿jiù旧mó磨fāng坊。
Ông nội đã để lại cơ sở cối xay cũ này.
Grandpa left behind this old mill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây