潘
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước xoáy (氵) chảy quanh cánh đồng mới gieo hạt (番) tạo nên tên dòng sông cổ và họ Phan (潘).
Thành phần cấu tạo
潘
họ Phan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Phan.
Ví dụ (3)
潘先生今天来访。
Ông Phan hôm nay đến thăm.
Mr. Pan came to visit today.
那位著名的越剧表演艺术家姓潘,舞台经验十分丰富。
Nữ nghệ sĩ biểu diễn Việt kịch nổi tiếng đó họ Phan, kinh nghiệm sân khấu vô cùng phong phú.
That famous Yue opera performing artist is surnamed Pan and has very rich stage experience.
潘家住在河边。
Nhà họ Phan sống bên sông.
The Pan family lives by the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây