ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
潘
pān
họ Phan.
Hán việt: phan
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước xoáy (氵) chảy quanh cánh đồng mới gieo hạt (番) tạo nên tên dòng sông cổ và họ Phan (潘).

Thành phần cấu tạo

潘
pān
họ Phan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Phan.
Ví dụ (3)
pān潘xiānsheng先生jīntiān今天láifǎng来访。
Ông Phan hôm nay đến thăm.
Mr. Pan came to visit today.
nà那wèi位zhùmíng著名de的yuè越jù剧biǎoyǎn表演yìshùjiā艺术家xìng姓pān潘,wǔtái舞台jīngyàn经验shífēn十分fēngfù丰富。
Nữ nghệ sĩ biểu diễn Việt kịch nổi tiếng đó họ Phan, kinh nghiệm sân khấu vô cùng phong phú.
That famous Yue opera performing artist is surnamed Pan and has very rich stage experience.
pān潘jiā家zhù住zài在hébiān河边。
Nhà họ Phan sống bên sông.
The Pan family lives by the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây