ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两盘
liǎng pán
Hai đĩa
Hán việt: lưỡng bàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两盘" (liǎng pán) mang nghĩa "Hai đĩa", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).

Thành phần cấu tạo

两盘
liǎng pán
Hai đĩa
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai đĩa
Ví dụ (3)
wǒmen我们diǎn点le了liǎng两pán盘chǎofàn炒饭。
Chúng tôi gọi hai đĩa cơm chiên.
We ordered two plates of fried rice.
zhuō桌shàng上fàng放zhe着liǎng两pán盘cài菜。
Trên bàn đặt hai đĩa món ăn.
There are two dishes on the table.
māma妈妈zuò做le了liǎng两pán盘xiǎocài小菜。
Mẹ làm hai đĩa món ăn phụ.
Mom made two plates of side dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây