两盘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "两盘" (liǎng pán) mang nghĩa "Hai đĩa", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 两盘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hai đĩa
Ví dụ (3)
我们点了两盘炒饭。
Chúng tôi gọi hai đĩa cơm chiên.
We ordered two plates of fried rice.
桌上放着两盘菜。
Trên bàn đặt hai đĩa món ăn.
There are two dishes on the table.
妈妈做了两盘小菜。
Mẹ làm hai đĩa món ăn phụ.
Mom made two plates of side dishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây