ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宣判
xuān pàn
tuyên án, phán quyết (tòa án)
Hán việt: tuyên phán
—

Gợi nhớ

Từ "宣判" (xuān pàn) mang nghĩa "tuyên án, phán quyết (tòa án)", kết hợp bởi 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 判 (pàn - phán): "Phán quyết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 判: Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判).

Thành phần cấu tạo

宣判
xuān pàn
tuyên án, phán quyết (tòa án)
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
判
pàn • phán
Phán quyết
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tuyên án, phán quyết (tòa án)
Ví dụ (3)
fǎguān法官jiāng将yú于xiàzhōu下周yī一duì对zhè这qǐ起shòuhuì'àn受贿案jìnxíng进行gōngkāi公开xuānpàn宣判。
Thẩm phán sẽ tiến hành tuyên án công khai vụ án nhận hối lộ này vào thứ Hai tuần tới.
The judge will publicly pronounce the verdict on this bribery case next Monday.
tīngdào听到xuānpàn宣判jiéguǒ结果de的nà那yíkè一刻,bèigào被告liúxià流下le了huǐhèn悔恨de的yǎnlèi眼泪。
Khoảnh khắc nghe thấy kết quả tuyên phán, bị cáo đã rơi những giọt nước mắt hối hận.
The moment he heard the verdict, the defendant shed tears of remorse.
fǎyuàn法院xuānbù宣布,yóuyú由于zhèngjù证据bùzú不足,cǐ'àn此案jiāng将yánqī延期xuānpàn宣判。
Tòa án tuyên bố rằng do không đủ chứng cứ, vụ án này sẽ hoãn tuyên án.
The court announced that due to insufficient evidence, the sentencing in this case will be postponed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây