ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
批量
pī liàng
Số lượng lớn, hàng loạt
Hán việt: phê lượng
—

Gợi nhớ

Từ "批量" (pī liàng) mang nghĩa "Số lượng lớn, hàng loạt", kết hợp bởi 批 (pī - phê): "Lô" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批. • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

批量
pī liàng
Số lượng lớn, hàng loạt
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Số lượng lớn, hàng loạt
Ví dụ (3)
wǒmen我们de的gōngchǎng工厂yǐjīng已经kāishǐ开始pīliàng批量shēngchǎn生产zhè这zhǒng种xīnjī新机xíng型。
Nhà máy của chúng tôi đã bắt đầu sản xuất hàng loạt dòng máy mới này.
Our factory has started mass-producing this new model.
shāngjiā商家tōngguò通过pīliàng批量cǎigòu采购huòdé获得le了gèng更dī低de的jiàgé价格。
Thương gia đã có được mức giá thấp hơn thông qua việc thu mua số lượng lớn.
The merchant obtained a lower price through bulk purchasing.
zhè这yì一pīliàng批量de的huòwù货物jiāng将xiāowǎng销往hǎiwài海外shìchǎng市场。
Lô hàng này sẽ được tiêu thụ tại thị trường nước ngoài.
This batch of goods will be sold to overseas markets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây