ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首批
shǒupī
lô đầu tiên, đợt đầu
Hán việt: thủ phê
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "首批" (shǒupī) mang nghĩa "lô đầu tiên, đợt đầu", kết hợp bởi 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 批 (pī - phê): "Lô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 批: Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批.

Thành phần cấu tạo

首批
shǒupī
lô đầu tiên, đợt đầu
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
批
pī • phê
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lô đầu tiên, đợt đầu
Ví dụ (5)
shǒupī首批chǎnpǐn产品yǐjīng已经fāhuò发货le了。
Lô sản phẩm đầu tiên đã được giao rồi.
The first batch of products has already been shipped.
zhè这shì是shǒupī首批jìnkǒu进口de的qìchē汽车。
Đây là đợt xe ô tô nhập khẩu đầu tiên.
These are the first batch of imported cars.
shǒupī首批zhìyuànzhě志愿者míngtiān明天jiāng将dàodá到达zāiqū灾区。
Đợt tình nguyện viên đầu tiên ngày mai sẽ đến vùng thiên tai.
The first group of volunteers will arrive in the disaster area tomorrow.
gōngsī公司xuānbù宣布le了shǒupī首批cáiyuán裁员míngdān名单。
Công ty đã công bố danh sách cắt giảm nhân sự đợt đầu.
The company announced the first batch of layoffs.
shǒupī首批yìmiáo疫苗yǐjīng已经fēnpèi分配dào到gè各gè个yīyuàn医院。
Lô vắc-xin đầu tiên đã được phân bổ đến các bệnh viện.
The first batch of vaccines has already been distributed to various hospitals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây