ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疋
pǐ
Cuộn (vải) / Cuộn
Hán việt: thất
フ丨一ノ丶
5
—

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn chân bước đi gắn liền với chiều dài một tấm vải dệt xong (疋), dùng làm lượng từ chỉ một cuộn vải (疋).

Thành phần cấu tạo

疋
pǐ
Cuộn (vải) / Cuộn
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (chữ độc thể)

Định nghĩa (1)

1
Lượng từ
Nghĩa:Cuộn (vải) / Cuộn
Ví dụ (3)
shāngrén商人jìn进le了yì一pǐ疋yōuzhì优质de的chóuduàn绸缎。
Thương nhân nhập về một cuộn lụa tơ tăm chất lượng cao.
The merchant brought in a roll of quality silk.
cáiféng裁缝zhèngzài正在cáijiǎn裁剪zhè这yì一pǐ疋bùliào布料。
Thợ may đang cắt cuộn vải này.
The tailor is cutting this roll of fabric.
cāngkù仓库lǐ里cúnfàng存放zhe着duō多pǐ疋miánbù棉布。
Trong kho cất giữ nhiều cuộn vải bông.
Multiple rolls of cotton are stored in the warehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây