疋
フ丨一ノ丶
5
—
Gợi nhớ
Hình ảnh bàn chân bước đi gắn liền với chiều dài một tấm vải dệt xong (疋), dùng làm lượng từ chỉ một cuộn vải (疋).
Thành phần cấu tạo
疋
Cuộn (vải) / Cuộn
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (chữ độc thể)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
Lượng từ
Nghĩa:Cuộn (vải) / Cuộn
Ví dụ (3)
商人进了一疋优质的绸缎。
Thương nhân nhập về một cuộn lụa tơ tăm chất lượng cao.
The merchant brought in a roll of quality silk.
裁缝正在裁剪这一疋布料。
Thợ may đang cắt cuộn vải này.
The tailor is cutting this roll of fabric.
仓库里存放着多疋棉布。
Trong kho cất giữ nhiều cuộn vải bông.
Multiple rolls of cotton are stored in the warehouse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây