疋 (匹)
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh bàn chân bước đi gắn liền với chiều dài một tấm vải dệt xong (疋), dùng làm lượng từ chỉ một cuộn vải (疋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 疋 (匹)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:tấm vải, đơn vị đo chiều dài (bộ Thất)
Ví dụ (5)
店里卖了一疋非常漂亮的丝绸。
Trong cửa tiệm có bán một tấm lụa rất đẹp.
The shop sold a very beautiful bolt of silk.
我妈妈买了两疋棉布来做衣服。
Mẹ tôi đã mua hai tấm vải bông để may quần áo.
My mother bought two bolts of cotton cloth to make clothes.
他把一疋沉重的布料搬进仓库。
Anh ấy mang một súc vải nặng vào trong nhà kho.
He carried a heavy bolt of fabric into the warehouse.
这家工厂每天生产上千疋布。
Nhà máy này mỗi ngày sản xuất hàng ngàn súc vải.
This factory produces thousands of bolts of cloth every day.
这一疋布有多长?
Tấm vải này dài bao nhiêu?
How long is this bolt of cloth?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây