ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丫头
yātou
con bé, cô bé (thân mật)
Hán việt: nha đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丫头" (yātou) mang nghĩa "con bé, cô bé (thân mật)", kết hợp bởi 丫 (yā - nha): "chạc" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丫: Hình ảnh cành cây vươn lên rồi tách đôi thành hai nhánh đối xứng như bím tóc hai bên của bé gái, chỉ chạc cây, ngã ba (丫). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

丫头
yātou
con bé, cô bé (thân mật)
丫
yā • nha
chạc
丫
Bộ A
Hình cành cây chia hai nhánh
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con bé, cô bé (thân mật)
Ví dụ (5)
shǎ傻yātou丫头,bié别kū哭le了。
Con bé ngốc này, đừng khóc nữa.
Silly girl, don't cry.
zhè这yātou丫头zhēn真dǒngshì懂事。
Cô bé này thật hiểu chuyện.
This girl is really sensible.
kuài快guòlái过来,yātou丫头!
Lại đây nhanh nào, cô bé!
Come here, girl!
wǒ我jiā家nà那yātou丫头zuótiān昨天gāng刚mǎn满shíbā十八suì岁。
Con bé nhà tôi hôm qua vừa tròn mười tám tuổi.
My daughter just turned eighteen yesterday.
yātou丫头,nǐ你yí一gè个rén人zài在wàimiàn外面yào要zhàogu照顾hǎo好zìjǐ自己。
Cô bé à, con một mình ở ngoài phải chăm sóc tốt cho bản thân nhé.
Girl, when you're out there on your own, make sure to take good care of yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây