ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羁押
jīyā
Tạm giam
Hán việt: ky áp
—

Gợi nhớ

Từ "羁押" (jīyā) mang nghĩa "Tạm giam", kết hợp bởi 羁 (jī - ky): "Kiềm chế" + 押 (yā - áp): "áp giải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 羁: Lưới (罒) trói ngựa (马) không cho chạy, kiềm chế ràng buộc, trói buộc (羁). • Chữ 押: Đưa bàn tay (扌) ấn mạnh con dấu lên tờ khế ước hạng giáp (甲) để ký cược thế chấp hoặc áp giải, giam giữ (押).

Thành phần cấu tạo

羁押
jīyā
Tạm giam
羁
jī • ky
Kiềm chế
罒
Bộ Võng (biến thể)
Lưới (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)
押
yā • áp
áp giải
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
甲
Giáp
Giáp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Tạm giam
Ví dụ (2)
jǐngfāng警方yǐ已jiāng将shèxián涉嫌xínghuì行贿de的xiányírén嫌疑人xíngshì刑事jīyā羁押。
Cục công an đã tạm giam hình sự đối với nghi phạm bị nghi ngờ đưa hối lộ.
The police have placed the suspect accused of bribery under criminal detention.
dàibǔ逮捕hòu后de的jīyā羁押qīxiàn期限yìbān一般bù不de得chāoguò超过liǎng两gè个yuè月。
Thời hạn tạm giam sau khi bắt giữ thông thường không được quá hai tháng.
The period of custody after arrest generally shall not exceed two months.
2
danh từ
Nghĩa:Tạm giam
Ví dụ (1)
lǜshī律师rènwéi认为duì对bèigàorén被告人jìnxíng进行jīyā羁押de的bìyàoxìng必要性bùzú不足。
Luật sư cho rằng tính cần thiết của việc tạm giam đối với bị cáo là không đủ.
The lawyer believes that there is insufficient necessity to keep the defendant in custody.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây