ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
押运车
yāyùnchē
Xe bọc thép chở tiền
Hán việt: áp vận xa
—

Gợi nhớ

Từ "押运车" (yāyùnchē) nghĩa là "Xe bọc thép chở tiền", ghép bởi: 押 (yā): áp giải + 运 (yùn): vận chuyển + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

押运车
yāyùnchē
Xe bọc thép chở tiền
扌
甲
辶
云
车

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe bọc thép chở tiền
Ví dụ (3)
yāyùnchē押运车zhǔnshí准时tíng停zài在yínháng银行ménkǒu门口,ānbǎo安保rényuán人员zhèng正zhǔnbèi准备zhuāngyùn装运xiànjīn现金。
Xe bọc thép chở tiền dừng đúng giờ trước cửa ngân hàng, nhân viên an ninh đang chuẩn bị xếp tiền lên xe.
The armored cash-in-transit vehicle stopped punctually at the bank entrance, and security personnel were preparing to load the cash.
suǒyǒu所有de的yāyùnchē押运车dōu都ānzhuāng安装le了shíshí实时wèixīng卫星dìngwèi定位hé和shìpín视频jiānkòng监控xìtǒng系统。
Tất cả các xe bọc thép chở tiền đều được lắp đặt hệ thống định vị vệ tinh thời gian thực và giám sát video.
All cash-in-transit vehicles are equipped with real-time satellite positioning and video surveillance systems.
yāyùnchē押运车zài在xíngshǐ行驶guòchéng过程zhōng中bù不de得suíyì随意tíngkào停靠huò或gèng更gǎi改jìdìng既定lùxiàn路线。
Xe bọc thép chở tiền trong quá trình di chuyển không được tự ý đỗ lại hoặc thay đổi lộ trình đã định.
Cash-in-transit vehicles must not make unauthorized stops or alter their established routes while in transit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây