ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羁
jī
Kiềm chế, trói buộc
Hán việt: ky
丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨フフ一
17
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Lưới (罒) trói ngựa (马) không cho chạy, kiềm chế ràng buộc, trói buộc (羁).

Thành phần cấu tạo

羁
jī
Kiềm chế, trói buộc
罒
Bộ Võng (biến thể)
Lưới (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kiềm chế, trói buộc
Ví dụ (3)
tā他bú不yuàn愿shòu受chuántǒng传统jī羁shù束。
Anh ấy không muốn bị truyền thống trói buộc.
He is unwilling to be bound by tradition.
lǚrén旅人chángqī长期jī羁liú留yìxiāng异乡。
Lữ khách bị lưu lại lâu ngày nơi đất khách.
The traveler was detained in a foreign land for a long time.
guīzé规则bù不néng能guòfèn过分jībàn羁绊chuàngzàolì创造力。
Quy tắc không thể trói buộc quá mức sức sáng tạo.
Rules should not overly fetter creativity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây