ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
押金
yājīn
tiền đặt cọc, tiền thế chân, tiền bảo đảm.
Hán việt: áp kim
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "押金" (yājīn) mang nghĩa "tiền cọc", kết hợp bởi 押 (yā - áp): "áp giải" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 押: Đưa bàn tay (扌) ấn mạnh con dấu lên tờ khế ước hạng giáp (甲) để ký cược thế chấp hoặc áp giải, giam giữ (押). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

押金
yājīn
tiền cọc
押
yā • áp
áp giải
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
甲
Giáp
Giáp / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền đặt cọc, tiền thế chân, tiền bảo đảm.
Ví dụ (5)
zū租zhè这tào套fángzi房子xūyào需要fù付yí一gè个yuè月de的yājīn押金。
Thuê căn nhà này cần phải trả một tháng tiền đặt cọc.
Renting this apartment requires a one-month security deposit.
tuìfáng退房shí时,rúguǒ如果méiyǒu没有sǔnhuài损坏wùpǐn物品,yājīn押金huì会quán全é额tuìhuán退还。
Khi trả phòng, nếu không làm hỏng đồ đạc, tiền cọc sẽ được hoàn trả toàn bộ.
When you move out, if nothing is damaged, the deposit will be refunded in full.
qǐng请shōuhǎo收好nín您de的yājīn押金shōujù收据。
Vui lòng giữ kỹ biên lai tiền đặt cọc của bạn.
Please keep your deposit receipt safe.
zhù住jiǔdiàn酒店tōngcháng通常xūyào需要jiāonà交纳yājīn押金。
Ở khách sạn thông thường cần phải nộp tiền thế chân.
You usually need to pay a deposit when staying at a hotel.
yīnwèi因为nònghuài弄坏le了jiājù家具,fángdōng房东kòu扣le了wǒ我de的yājīn押金。
Vì làm hỏng đồ nội thất, chủ nhà đã trừ tiền cọc của tôi.
Because I damaged the furniture, the landlord withheld my deposit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây