ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看待
kàndài
nhìn nhận, xem xét, đối đãi, coi, cư xử.
Hán việt: khán đãi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "看待" (kàndài) mang nghĩa "nhìn nhận", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).

Thành phần cấu tạo

看待
kàndài
nhìn nhận
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhìn nhận, xem xét, đối đãi, coi, cư xử.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yòng用fāzhǎn发展de的yǎnguāng眼光kàndài看待wèntí问题。
Chúng ta phải dùng con mắt phát triển để nhìn nhận vấn đề.
We should view problems from a developmental perspective.
nǐ你rúhé如何kàndài看待zhè这zhǒng种shèhuì社会xiànxiàng现象?
Bạn nhìn nhận hiện tượng xã hội này như thế nào?
How do you view this social phenomenon?
búyào不要dài带zhe着piānjiàn偏见qù去kàndài看待biérén别人。
Đừng mang theo định kiến để đánh giá (nhìn nhận) người khác.
Don't look at others with prejudice.
tā他bǎ把zhè这dàngzuò当作yí一cì次xuéxí学习de的jīhuì机会lái来kàndài看待。
Anh ấy coi việc này như một cơ hội học tập (để đối đãi).
He regards this as a learning opportunity.
wǒmen我们yào要zhèngquè正确kàndài看待zìjǐ自己de的yōuquēdiǎn优缺点。
Chúng ta phải nhìn nhận đúng đắn ưu khuyết điểm của bản thân.
We should view our own strengths and weaknesses correctly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây