差别对待
—
Gợi nhớ
Từ "差别对待" (chābié duìdài) mang nghĩa "Phân biệt đối xử", kết hợp bởi 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 别 (bié - biệt): "đừng" + 对 (duì - đối): "đúng" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待).
Thành phần cấu tạo
差别对待
Phân biệt đối xử
差
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
别
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
对
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
待
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 差别对待
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phân biệt đối xử
Ví dụ (2)
我们坚信,所有人都不应该因为肤色而受到差别对待。
Chúng tôi tin chắc rằng, không ai phải chịu sự phân biệt đối xử vì màu da.
We firmly believe that no one should be subjected to differential treatment because of the color of their skin.
学校在录取学生时应该一视同仁,不能差别对待。
Trường học khi tuyển sinh nên đối xử bình đẳng, không thể phân biệt đối xử.
Schools should treat everyone equally when admitting students and must not practice differential treatment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây