去了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "去了" (qù le) nghĩa là "đã đi", ghép bởi: 去 (qù): đi + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
去了
đã đi
土
厶
了
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã đi
Ví dụ (3)
他去了学校。
Anh ấy đã đi đến trường.
He went to school.
她昨天去了上海。
Hôm qua cô ấy đã đi Thượng Hải.
She went to Shanghai yesterday.
我去了朋友家。
Tôi đã đi đến nhà bạn.
I went to a friend's house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây