ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
去了
qù le
đã đi
Hán việt: khứ liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "去了" (qù le) nghĩa là "đã đi", ghép bởi: 去 (qù): đi + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

去了
qù le
đã đi
土
厶
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã đi
Ví dụ (3)
tā他qù去le了xuéxiào学校。
Anh ấy đã đi đến trường.
He went to school.
tā她zuótiān昨天qù去le了shànghǎi上海。
Hôm qua cô ấy đã đi Thượng Hải.
She went to Shanghai yesterday.
wǒ我qù去le了péngyǒujiā朋友家。
Tôi đã đi đến nhà bạn.
I went to a friend's house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây