ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坐过去了
zuò guò qù le
đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia
Hán việt: tọa quá khứ liễu
—

Gợi nhớ

Từ "坐过去了" (zuò guò qù le) nghĩa là "đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia", ghép bởi: 坐 (zuò): ngồi + 过 (guò): qua + 去 (qù): đi + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

坐过去了
zuò guò qù le
đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia
人人
土
辶
寸
厶
了

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia
Ví dụ (3)
kàndào看到hǎoyǒu好友,tā他xiào笑zhe着zuò坐guòqù过去le了。
Nhìn thấy bạn thân, anh ấy mỉm cười bước sang đó ngồi rồi.
Seeing close friend, he sat over smiling already.
dàjiā大家àn按yāoqiú要求zài在wèizhi位置shàng上zuò坐guòqù过去le了。
Mọi người chiếu theo yêu cầu đã ngồi dịch sang chỗ của mình rồi.
Everyone sat over in their seats as required already.
tā他yǐjīng已经zuò坐guòqù过去le了,nǐ你zuò坐zhèlǐ这里ba吧。
Anh ấy đã ngồi dịch sang đó rồi, bạn ngồi ở đây nhé.
He already sat over, you sit here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây