坐过去了
—
Gợi nhớ
Từ "坐过去了" (zuò guò qù le) nghĩa là "đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia", ghép bởi: 坐 (zuò): ngồi + 过 (guò): qua + 去 (qù): đi + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
坐过去了
đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia
人人
土
辶
寸
厶
了
Phân tích từ 坐过去了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia
Ví dụ (3)
看到好友,他笑着坐过去了。
Nhìn thấy bạn thân, anh ấy mỉm cười bước sang đó ngồi rồi.
Seeing close friend, he sat over smiling already.
大家按要求在位置上坐过去了。
Mọi người chiếu theo yêu cầu đã ngồi dịch sang chỗ của mình rồi.
Everyone sat over in their seats as required already.
他已经坐过去了,你坐这里吧。
Anh ấy đã ngồi dịch sang đó rồi, bạn ngồi ở đây nhé.
He already sat over, you sit here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây