ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走过去了
zǒu guò qù le
đã di chuyển vượt sang
Hán việt: tẩu quá khứ liễu
—

Gợi nhớ

Từ "走过去了" (zǒu guò qù le) nghĩa là "đã di chuyển vượt sang", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 过 (guò): qua + 去 (qù): đi + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

走过去了
zǒu guò qù le
đã di chuyển vượt sang
土
止
辶
寸
厶
了

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đã di chuyển vượt sang
Ví dụ (3)
tā他yǐjīng已经ānquán安全de地zǒu走guòqù过去le了。
Anh ấy đã an toàn bước sang phía bên kia rồi.
He walked across safely already.
kàndào看到péngyou朋友,tā她xiào笑zhe着zǒu走guòqù过去le了。
Nhìn thấy bạn bè, cô ấy mỉm cười bước lại sang đó rồi.
Seeing friend, she walked over smiling already.
duìwǔ队伍huǎnhuǎn缓缓de地cóng从jiǎnyuè检阅táiqián台前zǒu走guòqù过去le了。
Đoàn diễu hành từ từ đi qua trước lễ đài duyệt binh.
The parade team slowly walked past in front of reviewing stand already.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây