ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笔了
xiěwán le
đã viết xong
Hán việt: bút liễu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "笔了" (xiěwán le) nghĩa là "đã viết xong", ghép bởi: 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi) + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

笔了
xiěwán le
đã viết xong
⺮
毛
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã viết xong
Ví dụ (3)
jīngguò经过sān三gè个yuè月de的qiánxīn潜心chuàngzuò创作,zuòjiā作家zhōngyú终于gē搁bǐ笔le了。
Trải qua ba tháng chuyên tâm sáng tác, nhà văn cuối cùng đã viết xong và đặt bút hoàn thành tác phẩm.
After three months of dedicated writing, the author finally put down his pen.
zhè这fēng封chángcháng长长de的jiāshū家书tā她xiě写le了zhěngzhěng整整liǎng两gè个xiǎoshí小时cái才tíng停bǐ笔le了。
Bức thư nhà dài này cô ấy viết suốt hai tiếng đồng hồ mới đã viết xong và dừng bút.
She wrote this long letter home for two whole hours before finally stopping.
kǎochǎng考场língshēng铃声yìxiǎng一响,suǒyǒu所有kǎoshēng考生dōu都bìxū必须lìkè立刻shōu收bǐ笔le了。
Tiếng chuông phòng thi vừa vang lên, tất cả thí sinh đều đã viết xong và phải lập tức dừng bút.
As soon as the exam room bell rang, all candidates had to put down their pens immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây