笔了
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "笔了" (xiěwán le) nghĩa là "đã viết xong", ghép bởi: 笔 (bǐ): Cái bút (bút bi) + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
笔了
đã viết xong
⺮
毛
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã viết xong
Ví dụ (3)
经过三个月的潜心创作,作家终于搁笔了。
Trải qua ba tháng chuyên tâm sáng tác, nhà văn cuối cùng đã viết xong và đặt bút hoàn thành tác phẩm.
After three months of dedicated writing, the author finally put down his pen.
这封长长的家书她写了整整两个小时才停笔了。
Bức thư nhà dài này cô ấy viết suốt hai tiếng đồng hồ mới đã viết xong và dừng bút.
She wrote this long letter home for two whole hours before finally stopping.
考场铃声一响,所有考生都必须立刻收笔了。
Tiếng chuông phòng thi vừa vang lên, tất cả thí sinh đều đã viết xong và phải lập tức dừng bút.
As soon as the exam room bell rang, all candidates had to put down their pens immediately.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây