多了
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "多了" (duō le) nghĩa là "nhiều hơn, quá nhiều", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
多了
nhiều hơn, quá nhiều
夕
了
Hình ảnh:

Phân tích từ 多了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:nhiều hơn, quá nhiều
Ví dụ (3)
人比昨天多了。
Người đông hơn hôm qua.
There are more people than yesterday.
他的错误多了。
Lỗi của anh ấy nhiều hơn rồi.
He has made more mistakes.
这次作业多了不少。
Bài tập lần này nhiều hơn không ít.
There is quite a bit more homework this time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây