ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多了
duō le
nhiều hơn, quá nhiều
Hán việt: đa liễu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "多了" (duō le) nghĩa là "nhiều hơn, quá nhiều", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

多了
duō le
nhiều hơn, quá nhiều
夕
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nhiều hơn, quá nhiều
Ví dụ (3)
rén人bǐ比zuótiān昨天duō多le了。
Người đông hơn hôm qua.
There are more people than yesterday.
tā他de的cuòwù错误duō多le了。
Lỗi của anh ấy nhiều hơn rồi.
He has made more mistakes.
zhè这cì次zuòyè作业duō多le了bùshǎo不少。
Bài tập lần này nhiều hơn không ít.
There is quite a bit more homework this time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây