嚏
丨フ一一丨丶フ丨フ一丨一フ丨一ノ丶
17
—
Gợi nhớ
Khi mũi bị kích ứng cản trở (疐), cái miệng (口) liền bật ra một luồng hơi mạnh đột ngột, đó là phản xạ hắt hơi (嚏).
Thành phần cấu tạo
嚏
hắt hơi
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
疐
Chữ Chí
Vấp ngã, cản trở / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hắt hơi
Ví dụ (3)
感冒时忍不住连打几个喷嚏。
Khi bị cảm không nhịn được liên tục hắt hơi vài cái.
When having a cold, couldn't help sneezing several times continuously.
花粉过敏引起鼻痒和打喷嚏。
Dị ứng phấn hoa gây ra ngứa mũi và hắt hơi.
Pollen allergy causes nasal itching and sneezing.
用手帕遮挡打喷嚏发出的飞沫。
Dùng khăn tay che chắn giọt bắn phát ra khi hắt hơi.
Use a handkerchief to cover droplets emitted when sneezing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây