ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窃贼
qièzéi
Kẻ trộm
Hán việt: thiết tặc
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ gian lén chui qua hang ngách để cắt khóa trộm đồ (窃 - thiết: bộ Huyệt 穴 và chữ Thiết 切) rồi dùng vũ khí (戎) chiếm đoạt tiền của châu báu (贝) của người khác (贼 - tặc) đích thị là tên "kẻ trộm" (窃贼).

Thành phần cấu tạo

窃贼
qièzéi
Kẻ trộm
窃
qiè • thiết
trộm cắp
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
切
Thiết
Cắt / âm đọc (phía dưới)
贼
zéi • tặc
Kẻ trộm
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản / âm đọc (bên trái)
戎
Chữ Nhung
vũ khí, quân sự (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ trộm
Ví dụ (3)
qièzéi窃贼bèi被jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了。
Kẻ trộm đã bị cảnh sát bắt.
The thief was caught by the police.
jiānkòng监控pāidào拍到le了qièzéi窃贼de的shēnyǐng身影。
Camera giám sát ghi lại hình ảnh kẻ trộm.
The surveillance camera captured the thief's figure.
qièzéi窃贼tōuzǒu偷走le了diàn店lǐ里de的xiànjīn现金。
Kẻ trộm lấy cắp tiền mặt trong cửa hàng.
The thief stole the cash from the store.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây