窃贼
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ gian lén chui qua hang ngách để cắt khóa trộm đồ (窃 - thiết: bộ Huyệt 穴 và chữ Thiết 切) rồi dùng vũ khí (戎) chiếm đoạt tiền của châu báu (贝) của người khác (贼 - tặc) đích thị là tên "kẻ trộm" (窃贼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 窃贼
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kẻ trộm
Ví dụ (3)
窃贼被警察抓住了。
Kẻ trộm đã bị cảnh sát bắt.
The thief was caught by the police.
监控拍到了窃贼的身影。
Camera giám sát ghi lại hình ảnh kẻ trộm.
The surveillance camera captured the thief's figure.
窃贼偷走了店里的现金。
Kẻ trộm lấy cắp tiền mặt trong cửa hàng.
The thief stole the cash from the store.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây