ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盗窃保险
dàoqiè bǎoxiǎn
Bảo hiểm trộm cướp
Hán việt: đạo thiết bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "盗窃保险" (dàoqiè bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm trộm cướp", kết hợp bởi 盗 (dào - đạo): "trộm cắp" + 窃 (qiè - thiết): "trộm cắp" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盗: Kẻ nhìn thấy mâm bát đĩa bạc vàng (皿) của người khác mà nhỏ nước miếng thèm thuồng (次) rồi lén lút lấy đi chính là kẻ trộm, trộm cắp (盗). • Chữ 窃: Kẻ gian lén chui qua hang ngách (穴) rồi dùng dao cắt (切) khóa lấy đồ vật của người khác là hành vi trộm cắp, lén lút (窃). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

盗窃保险
dàoqiè bǎoxiǎn
Bảo hiểm trộm cướp
盗
dào • đạo
trộm cắp
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
窃
qiè • thiết
trộm cắp
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
切
Thiết
Cắt / âm đọc (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm trộm cướp
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明dàoqiè盗窃bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm trộm cướp.
The agent is explaining theft insurance.
dàoqiè盗窃bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm trộm cướp sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Theft insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了dàoqiè盗窃bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm trộm cướp.
Theft insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây