ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坐视
zuò shì
ngồi lại và xem, khoanh tay đứng nhìn
Hán việt: tọa thị
—

Gợi nhớ

Từ "坐视" (zuò shì) mang nghĩa "ngồi lại và xem, khoanh tay đứng nhìn", kết hợp bởi 坐 (zuò - tọa): "ngồi" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坐: Hai người bạn (人人) cùng hạ mình xuống nền đất phẳng (土) bên vệ đường để nghỉ chân và ngồi trò chuyện (坐). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

坐视
zuò shì
ngồi lại và xem, khoanh tay đứng nhìn
坐
zuò • tọa
ngồi
人人
Hai người
Hai người đối diện (phía trên)
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngồi lại và xem, khoanh tay đứng nhìn
Ví dụ (3)
péngyou朋友yǒu有nán难,wǒmen我们juébù绝不néng能zuòshì坐视bùguǎn不管。
Bạn bè gặp khó khăn, chúng ta quyết không thể ngồi nhìn mà không quản.
When a friend is in trouble, we must never sit back and do nothing.
miànduì面对huánjìngwūrǎnwèntí环境污染问题,zhèngfǔ政府bù不yīnggāi应该zuòshì坐视bù不lǐ理。
Đối mặt với vấn đề ô nhiễm môi trường, chính phủ không nên khoanh tay đứng nhìn.
Faced with the problem of environmental pollution, the government should not sit idly by.
tā他zuòshì坐视gōngsī公司xiànrù陷入wēijī危机,què却méiyǒu没有rènhé任何wǎnjiù挽救de的xíngdòng行动。
Anh ta ngồi nhìn công ty rơi vào khủng hoảng nhưng lại không có bất kỳ hành động cứu vãn nào.
He watched the company fall into crisis without taking any action to save it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây