ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坐落
zuòluò
tọa lạc, nằm ở
Hán việt: tọa lạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "坐落" (zuòluò) mang nghĩa "tọa lạc, nằm ở", kết hợp bởi 坐 (zuò - tọa): "ngồi" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坐: Hai người bạn (人人) cùng hạ mình xuống nền đất phẳng (土) bên vệ đường để nghỉ chân và ngồi trò chuyện (坐). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

坐落
zuòluò
tọa lạc, nằm ở
坐
zuò • tọa
ngồi
人人
Hai người
Hai người đối diện (phía trên)
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tọa lạc, nằm ở
Ví dụ (5)
zhè这zuò座biéshù别墅zuòluò坐落zài在bànshānyāo半山腰。
Ngôi biệt thự này tọa lạc ở lưng chừng núi.
This villa is situated halfway up the mountain.
wǒmen我们de的xuéxiào学校zuòluò坐落zài在yí一gè个měilì美丽de的xiǎozhèn小镇shàng上。
Trường học của chúng tôi nằm ở một thị trấn nhỏ xinh đẹp.
Our school is located in a beautiful small town.
nà那jiā家zhùmíng著名de的bówùguǎn博物馆zuòluò坐落yú于shìzhōngxīn市中心。
Viện bảo tàng nổi tiếng đó tọa lạc tại trung tâm thành phố.
That famous museum is located in the city center.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的sìmiào寺庙zuòluò坐落zài在màomì茂密de的sēnlín森林lǐ里。
Ngôi đền cổ kính này nằm trong khu rừng rậm rạp.
This ancient temple is situated in a dense forest.
xīnjiàn新建de的túshūguǎn图书馆zuòluò坐落zài在hébiān河边,fēngjǐng风景fēicháng非常yōuměi优美。
Thư viện mới xây nằm ở ven sông, phong cảnh vô cùng tươi đẹp.
The newly built library is located by the river, and the scenery is very beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây