ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坐支
zuòzhī
chi trực tiếp từ khoản thu tại chỗ
Hán việt: tọa chi
—

Gợi nhớ

Từ "坐支" (zuòzhī) mang nghĩa "chi trực tiếp từ khoản thu tại chỗ", kết hợp bởi 坐 (zuò - tọa): "ngồi" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坐: Hai người bạn (人人) cùng hạ mình xuống nền đất phẳng (土) bên vệ đường để nghỉ chân và ngồi trò chuyện (坐). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支).

Thành phần cấu tạo

坐支
zuòzhī
chi trực tiếp từ khoản thu tại chỗ
坐
zuò • tọa
ngồi
人人
Hai người
Hai người đối diện (phía trên)
土
Bộ Thổ
Mặt đất (phía dưới)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chi trực tiếp từ khoản thu tại chỗ
Ví dụ (3)
shuìwù税务jīguān机关yīfǎ依法yánlì严厉dǎjī打击gèlèi各类táoshuì逃税xíngwéi行为。
Cơ quan thuế kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi trốn thuế (lậu thuế) theo quy định pháp luật (chi trực tiếp từ khoản thu tại chỗ).
Tax authorities strictly crack down on all types of tax evasion in accordance with the law.
qǐyè企业zài在shēnbào申报nàshuì纳税shí时yīngdāng应当zǐxì仔细héduì核对shùjù数据,bìmiǎn避免chūxiàn出现lòu漏shuì税qíngkuàng情况。
Khi kê khai nộp thuế, doanh nghiệp cần đối chiếu kỹ số liệu để tránh xảy ra tình trạng trốn thuế (lậu thuế) (chi trực tiếp từ khoản thu tại chỗ).
Enterprises should carefully verify data when filing tax returns to avoid tax omission.
yídàn一旦bèi被cháchū查出èyì恶意táoshuì逃税,qǐyè企业jiāng将miànlín面临gāo'é高额fákuǎn罚款。
Một khi bị phát hiện cố tình trốn thuế (lậu thuế), doanh nghiệp sẽ phải đối mặt với mức phạt rất nặng (chi trực tiếp từ khoản thu tại chỗ).
Once found guilty of malicious tax evasion, the enterprise will face heavy fines.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây