ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佐料
zuǒliào
gia vị, đồ nêm nếm
Hán việt: tá liệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "佐料" (zuǒliào) mang nghĩa "gia vị, đồ nêm nếm", kết hợp bởi 佐 (zuǒ - tá): "phụ tá" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佐: Người trợ lý đắc lực (亻) luôn đứng ngay bên tay trái (左) để kịp thời phò tá, giúp đỡ cấp trên gọi là phụ tá (佐). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

佐料
zuǒliào
gia vị, đồ nêm nếm
佐
zuǒ • tá
phụ tá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
左
Tả
Trái / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gia vị, đồ nêm nếm
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜xūyào需要fàng放hěn很duō多zuǒliào佐料。
Món ăn này cần cho rất nhiều gia vị.
This dish needs a lot of seasoning.
chúfáng厨房lǐ里méiyǒu没有zuǒliào佐料le了,wǒ我děi得qù去chāoshì超市mǎi买yìxiē一些。
Trong bếp hết đồ nêm nếm rồi, tôi phải đi siêu thị mua một ít.
We're out of seasoning in the kitchen, so I need to go to the supermarket and buy some.
zhè这zhǒng种tāng汤de的zuǒliào佐料hěn很jiǎndān简单,zhǐyǒu只有yán盐hé和hújiāo胡椒。
Gia vị của món súp này rất đơn giản, chỉ có muối và tiêu.
The seasoning for this soup is very simple, just salt and pepper.
tā他zuòfàn做饭shí时zǒngshì总是xǐhuan喜欢chángshì尝试bùtóng不同de的zuǒliào佐料。
Khi nấu ăn anh ấy luôn thích thử nghiệm các loại gia vị khác nhau.
He always likes trying different seasonings when he cooks.
bǎ把ròu肉qiē切hǎo好hòu后,jiāshàng加上zuǒliào佐料yānzhì腌制sān三shí十fēnzhōng分钟。
Sau khi thái thịt xong, thêm gia vị vào ướp trong 30 phút.
After cutting up the meat, add the seasonings and marinate it for thirty minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây