ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
留座
liúzuò
Giữ bàn / Đặt chỗ trước / Reserve a table
Hán việt: lưu tọa
—

Gợi nhớ

Từ "留座" (liúzuò) mang nghĩa "Giữ bàn / Đặt chỗ trước / Reserve a table", kết hợp bởi 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 座 (zuò - tọa): "tòa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座).

Thành phần cấu tạo

留座
liúzuò
Giữ bàn / Đặt chỗ trước / Reserve a table
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Giữ bàn / Đặt chỗ trước / Reserve a table
Ví dụ (2)
wǒ我yǐjīng已经gěi给wángjīnglǐ王经理dǎ打diànhuà电话le了,tā他dāying答应jīnwǎn今晚wèi为wǒmen我们liúzuò留座yí一gè个ānjìng安静de的bāoxiāng包厢。
Tôi đã gọi điện thoại cho quản lý Vương rồi, anh ấy đồng ý tối nay sẽ giữ chỗ cho chúng tôi một phòng riêng yên tĩnh.
I have already called Manager Wang, and he promised to reserve a quiet private room for us tonight.
cāntīng餐厅guīdìng规定,wǎngluò网络yùyuē预约de的kèrén客人,liúzuò留座shíjiān时间zuìduō最多yáncháng延长shíwǔ十五fēnzhōng分钟。
Nhà hàng quy định, đối với khách đặt trước qua mạng, thời gian giữ bàn tối đa kéo dài thêm 15 phút.
According to restaurant policy, tables reserved online will be held for at most an extra fifteen minutes.
2
danh từ
Nghĩa:Giữ bàn / Đặt chỗ trước / Reserve a table
Ví dụ (1)
zhè这zhāng张zhuōzi桌子fàng放yǒu有“yǐ已liúzuò留座”de的tiě铁pái牌,dàibiǎo代表yǒu有yùyuē预约kèrén客人,qǐng请wǒmen我们zuò坐biéchù别处。
Chiếc bàn này có đặt tấm biển sắt "Đã giữ chỗ", biểu thị có khách hẹn trước, xin mời chúng tôi ngồi chỗ khác.
There is a metal "Reserved" sign on this table, indicating it is booked for other guests, so we were asked to sit elsewhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây