ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卖座
màizuò
ăn khách
Hán việt: mại tọa
—

Gợi nhớ

Từ "卖座" (màizuò) mang nghĩa "ăn khách", kết hợp bởi 卖 (mài - mại): "bán" + 座 (zuò - tọa): "tòa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座).

Thành phần cấu tạo

卖座
màizuò
ăn khách
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ăn khách
Ví dụ (3)
zhè这bù部kēhuàn科幻diànyǐng电影shàngyìng上映hòu后fēicháng非常màizuò卖座,piàofáng票房chuàngxià创下le了xīngāo新高。
Bộ phim khoa học viễn tưởng này sau khi công chiếu cực kỳ ăn khách, doanh thu phòng vé đạt kỷ lục mới.
This sci-fi movie was a huge box-office hit after its release, setting a new box-office record.
jǐnguǎn尽管dǎoyǎn导演míngqì名气hěn很dà大,dàn但zhè这chū出huàjù话剧què却bìng并bú不màizuò卖座。
Dù danh tiếng của đạo diễn rất lớn, nhưng vở kịch này lại không hề ăn khách.
Although the director is very famous, this stage play did not sell well at the box office.
zhǐyǒu只有nèiróng内容jīngcǎi精彩de的zuòpǐn作品,cái才yǒu有kěnéng可能chéngwéi成为màizuò卖座de的diànyǐng电影。
Chỉ những tác phẩm có nội dung đặc sắc mới có khả năng trở thành phim điện ảnh ăn khách.
Only works with exciting content have the potential to become box-office hits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây