ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装作
zhuāngzuò
giả bộ, giả vờ, làm ra vẻ, coi như.
Hán việt: trang tác
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "装作" (zhuāngzuò) mang nghĩa "Giả vờ, làm ra vẻ", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

装作
zhuāngzuò
Giả vờ, làm ra vẻ
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giả bộ, giả vờ, làm ra vẻ, coi như.
Ví dụ (5)
tā他zhuāngzuò装作méi没tīngjiàn听见wǒ我dehuà的话。
Anh ấy giả vờ như không nghe thấy lời tôi nói.
He pretended not to hear what I said.
bié别zhuāngzuò装作shénme什么dōu都zhīdào知道de的yàngzi样子。
Đừng có làm ra vẻ cái gì cũng biết.
Don't act like you know everything.
rúguǒ如果bù不xǐhuan喜欢,jiù就búbì不必zhuāngzuò装作hěn很kāixīn开心de的yàngzi样子。
Nếu không thích thì không cần phải giả bộ rất vui vẻ đâu.
If you don't like it, there's no need to pretend to be happy.
tā他kànjiàn看见wǒ我le了,què却zhuāngzuò装作bú不rènshi认识。
Anh ấy nhìn thấy tôi rồi, nhưng lại giả vờ như không quen.
He saw me, but pretended not to know me.
háizi孩子bù不xiǎng想shàngxué上学,zhuāngzuò装作dùzi肚子téng疼。
Đứa bé không muốn đi học, giả vờ là đau bụng.
The child didn't want to go to school and pretended to have a stomachache.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây