ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
告状
gào//zhuàng
tố cáo, kiện cáo, mách
Hán việt: cáo trạng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "告状" (gào//zhuàng) mang nghĩa "tố cáo, kiện cáo, mách", kết hợp bởi 告 (gào - cáo): "thông báo" + 状 (zhuàng - trạng): "Tình trạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 状: Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状).

Thành phần cấu tạo

告状
gào//zhuàng
tố cáo, kiện cáo, mách
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
状
zhuàng • trạng
Tình trạng
丬
Bộ Tường
Khung gỗ làm chuẩn (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, hình dáng loài vật (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'gào / zhuàng')
Nghĩa:tố cáo, kiện cáo, mách
Ví dụ (5)
bié别dòng动bú不dòng动jiù就qùxiàng去向lǎoshī老师gàozhuàng告状。
Đừng có hơi một tí là đi mách thầy giáo.
Don't go running to the teacher to tattle at the slightest thing.
dìdi弟弟jīngcháng经常zài在māma妈妈miànqián面前gào告wǒ我de的zhuàng状。
Em trai thường xuyên mách lẻo với mẹ về tôi.
My younger brother often tattles on me to Mom.
tā他juédìng决定qù去fǎyuàn法院gàozhuàng告状,wéihù维护zìjǐ自己de的héfǎ合法quánlì权利。
Anh ấy quyết định đến tòa án để kiện cáo, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
He decided to take the matter to court to defend his lawful rights.
yǒuxiē有些rén人xǐhuan喜欢zài在lǎobǎn老板miànqián面前gàozhuàng告状,zhè这zhǒng种xíngwéi行为hěn很ràng让rén人tǎoyàn讨厌。
Có một số người thích tố cáo trước mặt sếp, hành vi này rất khiến người ta ghét.
Some people like to complain to the boss about others, and that kind of behavior is really annoying.
nǐ你yàoshì要是zài再qīfu欺负wǒ我,wǒ我jiù就qù去gēn跟bàba爸爸gàozhuàng告状。
Nếu cậu còn bắt nạt tớ nữa, tớ sẽ đi mách bố đấy.
If you bully me again, I'll go tell Dad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây