ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辩解
biànjiě
biện giải, thanh minh, giải thích (để gỡ tội), bào chữa (cho hành vi sai).
Hán việt: biện giải
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辩解" (biànjiě) mang nghĩa "biện giải", kết hợp bởi 辩 (biàn - biện): "tranh luận" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辩: Hai bên cùng chịu cay đắng (辡) đứng đối mặt nhau dùng lời lẽ (讠) phân tích đúng sai, đó là cuộc tranh luận, bào chữa (辩). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解).

Thành phần cấu tạo

辩解
biànjiě
biện giải
辩
biàn • biện
tranh luận
辡
Biện
Hai bên (phía hai bên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía giữa)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biện giải, thanh minh, giải thích (để gỡ tội), bào chữa (cho hành vi sai).
Ví dụ (5)
nǐ你búbì不必duō多zuò作biànjiě辩解,dàjiā大家dōu都kàn看de得hěn很qīngchu清楚。
Cậu không cần thanh minh nhiều làm gì, mọi người đều đã thấy rất rõ.
You don't need to explain yourself any further; everyone can see the situation clearly.
tā他shìtú试图wèi为zìjǐ自己de的chídào迟到biànjiě辩解,dàn但lǎobǎn老板bù不tīng听。
Anh ta cố gắng biện giải cho việc đi muộn của mình, nhưng ông chủ không nghe.
He tried to explain away his lateness, but the boss wouldn't listen.
zhè这zhǒng种cāngbái苍白de的biànjiě辩解shì是méiyǒu没有rènhé任何shuōfúlì说服力de的。
Lời biện giải yếu ớt (nhợt nhạt) này chẳng có chút sức thuyết phục nào cả.
Such a feeble excuse is utterly unconvincing.
qǐng请gěi给wǒ我yí一gè个biànjiě辩解de的jīhuì机会。
Xin hãy cho tôi một cơ hội để thanh minh.
Please give me a chance to explain myself.
shìshí事实bǎi摆zài在yǎnqián眼前,bù不róng容biànjiě辩解。
Sự thật bày ra trước mắt, không cho phép (không chối cãi) được nữa.
The facts are right in front of us and leave no room for explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây