ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法庭辩论
fǎtíng biànlùn
Giai đoạn tranh luận tại tòa
Hán việt: pháp đình biện luận
—

Gợi nhớ

Từ "法庭辩论" (fǎtíng biànlùn) nghĩa là "Giai đoạn tranh luận tại tòa", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 庭 (tíng): Sân + 辩 (biàn): tranh luận + 论 (lùn): lý luận.

Thành phần cấu tạo

法庭辩论
fǎtíng biànlùn
Giai đoạn tranh luận tại tòa
氵
去
广
廷
辡
言

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giai đoạn tranh luận tại tòa
Ví dụ (3)
zài在fǎtíng法庭biànlùn辩论jiēduàn阶段,shuāngfāng双方jiù就běn'àn本案de的fǎlǜ法律shìyòng适用wèntí问题zhǎnkāi展开le了jīliè激烈zhēnglùn争论。
Trong giai đoạn tranh luận tại tòa, hai bên đã tiến hành tranh luận gay gắt về vấn đề áp dụng pháp luật trong vụ án này.
During the court debate stage, both sides engaged in a heated argument over the application of law in this case.
fǎguān法官xuānbù宣布fǎtíng法庭biànlùn辩论jiéshù结束,bìng并yāoqiú要求shuāngfāng双方tíjiāo提交shūmiàn书面dàilǐcí代理词。
Thẩm phán tuyên bố kết thúc giai đoạn tranh luận tại tòa và yêu cầu hai bên nộp văn bản ý kiến người đại diện.
The judge declared the court debate closed and required both parties to submit written agency opinions.
lǜshī律师zài在fǎtíng法庭biànlùn辩论zhōng中de的jīngcǎi精彩fāyán发言wèi为wěituōrén委托人zhēngqǔ争取le了yǒulì有利júmiàn局面。
Phát biểu xuất sắc của luật sư trong phiên tranh luận tại tòa đã giành được thế chủ động có lợi cho khách hàng ủy quyền.
The lawyer's brilliant remarks during the court debate secured a favorable position for the client.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây