ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辩证
biànzhèng
biện chứng, có tính biện chứng (nhìn nhận đa chiều/vận động), biện chứng luận trị (Đông y).
Hán việt: biện chứng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "辩证" (biànzhèng) mang nghĩa "biện chứng", kết hợp bởi 辩 (biàn - biện): "tranh luận" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辩: Hai bên cùng chịu cay đắng (辡) đứng đối mặt nhau dùng lời lẽ (讠) phân tích đúng sai, đó là cuộc tranh luận, bào chữa (辩). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

辩证
biànzhèng
biện chứng
辩
biàn • biện
tranh luận
辡
Biện
Hai bên (phía hai bên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía giữa)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:biện chứng, có tính biện chứng (nhìn nhận đa chiều/vận động), biện chứng luận trị (Đông y).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xuéhuì学会yòng用biànzhèng辩证de的yǎnguāng眼光kàn看wèntí问题。
Chúng ta phải học cách nhìn nhận vấn đề bằng con mắt biện chứng (nhìn nhận hai mặt, khách quan).
We must learn to look at problems from a dialectical perspective.
zhè这shì是wéi唯wù物biànzhèng辩证fǎ法de的jīběnyuánlǐ基本原理。
Đây là nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật.
This is a basic principle of materialist dialectics.
shìwù事物de的fāzhǎn发展shì是yí一gè个biànzhèng辩证de的guòchéng过程。
Sự phát triển của sự vật là một quá trình biện chứng.
The development of things is a dialectical process.
wǒmen我们yào要yòng用biànzhèng辩证de的yǎnguāng眼光qù去kàndài看待shìwù事物fāzhǎn发展。
Chúng ta phải dùng con mắt biện chứng để nhìn nhận sự phát triển của sự vật.
Traditional Chinese medicine emphasizes treatment based on syndrome differentiation.
zhè这èr二zhě者zhījiān之间cúnzài存在zhe着biànzhèng辩证tǒngyī统一de的guānxi关系。
Giữa hai điều này tồn tại mối quan hệ thống nhất biện chứng.
There is a dialectical unity between the two.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây