ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斗大
dǒu dà
to bằng cái đấu, rất to
Hán việt: đấu đại
—

Gợi nhớ

Từ "斗大" (dǒu dà) mang nghĩa "to bằng cái đấu, rất to", kết hợp bởi 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

斗大
dǒu dà
to bằng cái đấu, rất to
斗
dǒu • đấu
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:to bằng cái đấu, rất to
Ví dụ (3)
bàozhǐ报纸tóubǎn头版shàng上yìn印zhe着dòu斗dà大de的biāotí标题,shífēn十分xǐngmù醒目。
Trên trang bìa tờ báo in tiêu đề to đùng, rất bắt mắt.
Huge headlines were printed on the front page of the newspaper, looking very eye-catching.
jīnglì经历le了yì一chǎng场jùliè剧烈yùndòng运动,tā他é额tóu头shàng上shènchū渗出dòu斗dà大de的hànzhū汗珠。
Trải qua một trận vận động kịch liệt, trên trán anh ấy rịn ra những giọt mồ hôi to như hạt đậu.
After an intense workout, large beads of sweat broke out on his forehead.
tā他bù不shízì识字,kàndào看到shūběn书本shàng上dòu斗dà大de的zì字yě也kàn看bù不dǒng懂。
Anh ấy không biết chữ, thấy chữ to đùng trên sách cũng không hiểu.
He is illiterate and cannot understand even the huge characters in a book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây