ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火星
huǒxīng
Sao Hỏa (hành tinh thứ tư trong hệ Mặt Trời).
Hán việt: hỏa tinh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "火星" (huǒxīng) mang nghĩa "Sao Hỏa", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 星 (xīng - tinh): "sao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星).

Thành phần cấu tạo

火星
huǒxīng
Sao Hỏa
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (astronomy)
Nghĩa:Sao Hỏa (hành tinh thứ tư trong hệ Mặt Trời).
Ví dụ (5)
kēxuéjiā科学家men们yìzhí一直zài在xúnzhǎo寻找huǒxīng火星shàng上shìfǒu是否cúnzài存在shēngmìng生命de的zhèngjù证据。
Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm bằng chứng về việc liệu có sự sống trên Sao Hỏa hay không.
Scientists have been searching for evidence of whether life exists on Mars.
huǒxīng火星yīnwèi因为qí其biǎomiàn表面de的hóngsè红色,bèi被chēngwéi称为“hóngsè红色xīngqiú星球”。
Sao Hỏa vì bề mặt màu đỏ của nó mà được gọi là 'Hành tinh đỏ'.
Mars is called the 'Red Planet' because of its reddish surface.
rénlèi人类mèngxiǎng梦想zhe着yǒu有yìtiān一天nénggòu能够yí移jū居dào到huǒxīng火星qù去shēnghuó生活。
Nhân loại mơ ước rằng một ngày nào đó có thể di cư đến Sao Hỏa để sinh sống.
Humanity dreams of one day being able to move to Mars to live.
zhè这sōu艘fēichuán飞船jīngguò经过bànnián半年de的fēixíng飞行,zhōngyú终于dàodá到达le了huǒxīng火星guǐdào轨道。
Con tàu vũ trụ này sau nửa năm bay, cuối cùng đã đến được quỹ đạo Sao Hỏa.
After six months of flight, the spacecraft finally reached Mars orbit.
huǒxīng火星de的zhònglì重力bǐ比dìqiú地球xiǎo小de得duō多,zhǐyǒu只有dìqiú地球de的sānfēnzhīyī三分之一。
Trọng lực của Sao Hỏa nhỏ hơn Trái Đất rất nhiều, chỉ bằng một phần ba Trái Đất.
Mars's gravity is much weaker than Earth's, only about one-third of it.
2
danh từ (physics)
Nghĩa:tia lửa, đóm lửa (mảnh nhỏ vật chất đang cháy bắn ra).
Ví dụ (4)
diànxiàn电线duǎnlù短路shí时màochū冒出le了kěpà可怕de的huǒxīng火星。
Khi dây điện bị đoản mạch đã bắn ra những tia lửa đáng sợ.
When the electric wire short-circuited, frightening sparks flew out.
dǎhuǒ打火shí石yònglì用力yì一mócā摩擦,jiù就huì会chǎnshēng产生huǒxīng火星。
Đá lửa khi dùng lực cọ xát sẽ tạo ra tia lửa.
If you strike flint hard, it will produce sparks.
bì壁lú炉lǐ里de的mù木chái柴fāchū发出pī劈pā啪shēng声,jiàn溅qǐ起le了jǐdiǎn几点huǒxīng火星。
Củi trong lò sưởi phát ra tiếng lách tách, bắn lên vài tia lửa.
The logs in the fireplace crackled and sent up a few sparks.
zài在gān干cǎoduī草堆fùjìn附近wán玩huǒ火hěn很wēixiǎn危险,yìdiǎn一点huǒxīng火星jiù就néng能yǐnqǐ引起dàhuǒ大火。
Nghịch lửa gần đống cỏ khô rất nguy hiểm, một tia lửa nhỏ cũng có thể gây hỏa hoạn.
Playing with fire near a haystack is very dangerous; a single spark can start a huge fire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây